Phòng Kinh Doanh: 0906 658 333


Home » Sản phẩm » Ford Ranger » Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT – Số tự động 2 cầu

Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT – Số tự động 2 cầu

  • Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 3.2L i5 TDCi
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 3198
  • Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) : 89,9 x 100,76
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 200 (147 KW) / 3000
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 470 / 1750- 2500
  • Tiêu chuẩn khí thải / Emision level : EURO 3
  • Hệ thống truyền động / Power train : Hai cầu chủ động / 4×4
  • Gài cầu điện / Shift – on – fly : Có / with
  • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Có / with
  • Hệ thống chuyển : 2 cầu chủ động có gài cầu bằng điện

Xe ford ranger wildtrak 3,2

Hộp số

Hộp số / Transmission : Số tự động 6 cấp / 6 Auto AT

Ly hợp / Cluth : Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa / Hydraulic single dry plate with diaphragm spring

Hệ thống âm thanh

    • Hệ thống âm thanh / Audio system Audio System with SYNC : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
    • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC Gen II/ Voice Control SYNC Gen II
    • Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display : Hai màn hình TFT 4.2″ hiển thị đa thông tin/ Dual TFT
    • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With
    • Hệ thống âm thanh / Audio system Audio System with SYNC : AM/FM, 4 loa (speakers)
    • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Không / Without
    • Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display : Không / Without
    • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Không / Without
    • Hệ thống âm thanh / Audio system Audio System with SYNC : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
    • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC Gen I/ Voice Control SYNC Gen I
    • Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display : Màn hình LED chữ xanh/ Dot matrix
    • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With

Kích thước – Trọng lượng

  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5362 x 1860 x 1848
  • Vệt bánh xe sau / Track-Rear (mm) : 1560
  • Vệt bánh xe trước / Track-Front (mm) : 1560
  • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance Height-Rear Axle (mm) : 200
  • Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) : 3220
  • Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) : 6350
  • Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn / Gross Vehicle Weight (kg) : 3200
  • Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn / Kerb Weight (kg) : 2215
  • Khối lượng hàng chuyên chở / Pay Load (kg) : 660
  • Kích thước thùng hàng hữu ích (Dài x Rộng x Cao)/ Cargo box dimension (L x W x H) : 1450 x 1560 / 1150 x 530
  • Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters

Trang thiết bị ngoại thất

  • Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp : Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng/ Auto projector
  • Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp : Có / With
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With
  • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With
  • Tay nắm cửa ngoài mạ crôm / Chrome Outer Door Handles : Sơn đen bóng / Black Paint
  • Gương chiếu hậu / Outer door mirror : Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện/ Power adjust, fold, heated
  • Gương chiếu hậu mạ crôme / Chrome Exterior Rear View Mirrors : Sơn đen bóng / Black Paint
  • Bộ trang bị thể thao Wildtrak : Giá nóc/Roof rails, thanh Sport bar, lót thùng/ Bedliner

Thiết bị nội thất

  • Vật liệu ghế / Seat Material : Da pha nỉ cao cấp Wildtrak/ Leather & Velour Wildtrak
  • Tay lái / Steering wheel : Bọc da / Leather
  • Ghế lái trước/ Front Driver Seat : Chỉnh điện 8 hướng / 8 way power
  • Ghế sau / Rear Seat Row : Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
  • Gương chiếu hậu trong / Internal miror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
  • Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
  • Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry : Có / With

Thiết bị an toàn cho người sử dụng

  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
  • Túi khí bên/ Side Airbags : Có/ With
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe/ Curtain Airbags : Có/ With
  • Camera lùi / Rear View Camera : Có/ With
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking aid sensor : Cảm biến trước và sau/ Font&Rear sensor
  • Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electron : Có / With
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) : Có / With
  • Hệ thống kiểm soát chống lật xe (Roll Over Protection System) : Có / With
  • Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng (Load Adaptive Control) : Có / With
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có / With
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo/ Hill descent assists : Có/ With
  • Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise control : Kiểm soát tốc độ tự động/ Adaptive cruise control
  • Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Có/ With
  • Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation : Có với tự động phanh / With and Auto Brake
  • Hệ thống kiểm soát áp suất lốp/ TPMS : Có/ With
  • Hệ thống chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động/ Volumetric Burgular Alarm System

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *